Lười chảy thây chảy xác

Direct English translation

So lazy that the body and the corpse seem to ooze away.

Equivalent English version

Lazy bones

Giải thích tiếng Việt
Chỉ người quá lười biếng, không chịu làm việc hay cử động chân tay. Thường dùng để chê trách, mỉa mai thái độ ì ạch, ngại lao động.
English explanation
Describes someone who is extremely lazy and unwilling to work or even move. It is used to criticize or mock a sluggish, idle attitude.